mang5g.vn do CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GP VIỆT NAM vận hành · Không phải website chính thức của Viettel Telecom

GÓI 4G DATA NHIỀU

Gói 4G data nhiều

Gói 4G data nhiều hướng tới video, họp trực tuyến, tải tệp hoặc chia sẻ mạng; cần kiểm tra nhịp cấp để tránh tổng lớn nhưng thiếu linh hoạt.

Tách data theo phạm vi Nhắc điều kiện thuê bao So sánh theo nhu cầu

17 gói phù hợpLọc theo nhu cầu của bạn

Gói 12 tháng 4G

12SD125T

1.500.000 đ/ 360 ngày

Data10GB/ngày

12SD125T Viettel duy trì 3GB/ngày toàn quốc và 7GB/ngày tại vùng ưu đãi trong 360 ngày, kèm TV360 Basic theo mỗi 30 ngày.

Gói 12 tháng 4G

12V180B

2.160.000 đ/ 360 ngày

Data6GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 10 phút/cuộc

12V180B Viettel duy trì 6GB/ngày trong 360 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 10 phút.

Gói 12 tháng 4G

12V200B

2.400.000 đ/ 360 ngày

Data8GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 20 phút/cuộc

12V200B Viettel duy trì 8GB/ngày trong 360 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 20 phút.

Gói 3 tháng 4G

3SD125T

375.000 đ/ 90 ngày

Data10GB/ngày

3SD125T Viettel duy trì 3GB/ngày toàn quốc và 7GB/ngày tại vùng ưu đãi trong 90 ngày, kèm TV360 Basic theo từng 30 ngày.

Gói 3 tháng 4G

3SD135

405.000 đ/ 90 ngày

Data5GB/ngày

3SD135 Viettel giá 405.000 đồng trong 90 ngày, cấp 5GB/ngày và duy trì TV360 Basic theo từng chặng 30 ngày.

Gói 3 tháng 4G

3V180B

540.000 đ/ 90 ngày

Data6GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 10 phút/cuộc

3V180B Viettel duy trì 6GB/ngày trong 90 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 10 phút.

Gói 3 tháng 4G

3V200B

600.000 đ/ 90 ngày

Data8GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 20 phút/cuộc

3V200B Viettel duy trì 8GB/ngày trong 90 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 20 phút.

Gói 6 tháng 4G

6SD125T

750.000 đ/ 180 ngày

Data10GB/ngày

6SD125T Viettel duy trì 3GB/ngày toàn quốc và 7GB/ngày tại vùng ưu đãi trong 180 ngày, kèm TV360 Basic theo mỗi 30 ngày.

Gói 6 tháng 4G

6SD135

810.000 đ/ 180 ngày

Data5GB/ngày

6SD135 Viettel giá 810.000 đồng cho 180 ngày, cấp 5GB/ngày và duy trì TV360 Basic theo từng chặng 30 ngày.

Gói 6 tháng 4G

6V180B

1.080.000 đ/ 180 ngày

Data6GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 10 phút/cuộc

6V180B Viettel duy trì 6GB/ngày trong 180 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 10 phút.

Gói 6 tháng 4G

6V200B

1.200.000 đ/ 180 ngày

Data8GB/ngày

Gọi nội mạngMiễn phí nội mạng dưới 20 phút/cuộc

6V200B Viettel duy trì 8GB/ngày trong 180 ngày, 100 phút ngoại mạng mỗi 30 ngày và ưu đãi cuộc nội mạng dưới 20 phút.

Data lớn chỉ hợp lý khi có tải sử dụng tương ứng

Nhóm này dành cho người có hoạt động tiêu tốn băng thông lặp lại: video dài, họp trực tuyến, tải tệp hoặc chia sẻ kết nối. Nếu nhu cầu nặng chỉ xảy ra vài lần, mua hạn mức cao mỗi ngày có thể tạo nhiều dung lượng không sử dụng hơn giá trị thực nhận.

Xác định “nhiều” bằng điểm nghẽn hiện tại

Hãy xem gói đang dùng thiếu ở đâu: hết data trước cuối ngày, phải giảm chất lượng video, không đủ cho một phiên họp hay thường xuyên mua thêm. Điểm nghẽn cụ thể cho biết cần tăng bao nhiêu. Chọn một con số lớn nhưng không gắn với vấn đề sẽ dễ dẫn đến mua quá mức.

Ba tải nặng có đặc tính khác nhau

Video

Tiêu thụ kéo dài và phụ thuộc độ phân giải. Cài đặt tự động có thể thay đổi theo tốc độ mạng, nên cần kiểm tra chất lượng phát thay vì chỉ đếm số giờ.

Họp và gọi hình

Cần kết nối ổn định hai chiều. Dung lượng đủ nhưng tín hiệu không ổn định vẫn có thể làm giảm chất lượng, vì vậy khu vực sử dụng quan trọng không kém hạn mức.

Hotspot và tải tệp

Máy tính có thể chạy cập nhật, đồng bộ hoặc tải nền mà người dùng không để ý. Đây là kiểu hoạt động khiến data cạn nhanh và cần được kiểm soát bằng cài đặt thiết bị. Đặt tiêu chí này trong mặt bằng chung của Gói 4G sẽ giúp việc so sánh rõ hơn.

Hạn mức ngày có thể là trần cứng cho ngày cao điểm

Tổng data cả chu kỳ nghe lớn, nhưng nếu được chia đều theo ngày thì phần của ngày nhẹ không bù cho ngày tải tệp lớn. Người có lịch chênh lệch mạnh nên ưu tiên cấu trúc linh hoạt hơn hoặc chuẩn bị Wi-Fi cho các phiên đột biến. Để mở rộng phạm vi đối chiếu, người đọc có thể xem thêm Gói cước Viettel theo nhu cầu.

Đừng lấy data ứng dụng thay cho data công việc

Quỹ video hoặc mạng xã hội không nhất thiết áp dụng cho họp, lưu trữ đám mây hay hotspot. Khi mục tiêu chính là làm việc, data chung phải đủ trước; quỹ ứng dụng chỉ là phần bổ sung.

Kiểm tra hiệu suất chi phí bằng data thực dùng

Thay vì chia giá cho toàn bộ dung lượng được quảng bá, hãy chia cho lượng data thực sự dùng trong một chu kỳ. Nếu tỷ lệ sử dụng thấp, đơn giá hiệu quả có thể cao hơn một gói nhỏ. Phép tính này giúp nhận ra khi hạn mức lớn đang trở thành chi phí cho sự yên tâm quá mức.

Ngưỡng chuyển lên và ngưỡng quay xuống

  • Chuyển lên: thiếu data lặp lại trong nhiều ngày điển hình và đã tối ưu cài đặt nền.
  • Giữ nguyên: ngày nặng vẫn hoàn thành công việc, số dư cuối ngày không quá lớn.
  • Quay xuống: phần lớn hạn mức bị bỏ phí liên tục hoặc nhu cầu nặng đã chuyển sang Wi-Fi.

Dung lượng lớn phải giải quyết một việc có tên

Trước khi chọn, hãy hoàn thành câu: “Tôi cần thêm data để…”. Nếu phần sau là một hoạt động cụ thể và lặp lại, nhóm này có cơ sở. Nếu câu trả lời chỉ là “để không lo hết”, cần đo mức dùng thêm một chu kỳ trước khi tăng chi phí.

THU HẸP DANH SÁCH

Đặt mức chi và cách dùng lên cùng một bảng

Gói nhiều quyền lợi chưa chắc là lựa chọn phù hợp nếu phần lớn ưu đãi không được sử dụng hoặc khó duy trì qua nhiều chu kỳ.

Dùng công cụ gợi ý gói
01

Xác định ngân sách

Chọn mức chi cố định theo tháng.

02

Ước lượng Data

Xem video cần nhiều data hơn đọc tin.

03

Kiểm tra gọi thoại

Chọn gói tích hợp nếu gọi thường xuyên.

Sẵn sàng chọn gói cước phù hợp?

Trả lời 5 câu hỏi ngắn để nhận gợi ý theo đúng nhu cầu sử dụng.